What
would you say in Vietnamese in the following situations?1.
You want to
know where your teacher was born in Vietnam. So you ask him:
a.
Thưa thầy, thầy sinh ở đâu ở Việt Nam?
b.
Thầy, thầy sinh ở đâu?
c.
Thầy sinh là gì?
2.
Someone wants to know where you were born. You
reply:
a.
Tôi sinh là___________.
b.
Quê tôi sinh ở ________.
c.
Tôi sinh ở ___________.
3.
You want to find out your classmate's address and phone number. a.
Địa chỉ và điện thọai của bạn là gì?
b.
Số mấy địa chỉ và điện thoại bạn?
c.
Địa chỉ và điện thoại bạn ở đâu?
4. A
classmate
wants to know your cell phone but you don't have one.
a.
Mình không có điện thoại di động.
b.
Mình không có điện thoại.
c
Mình không điện thọai đi động.
5. You
want
to find out what your friend's occupation now. You ask: a.
Chị làm gì bây giờ?
b.
Bây giờ chị làm nghề gì?
c.
Bây giờ chị làm ở đâu?
6. A
classmate
asks if you are a nurse. Well, you are not.
So you tell her:
a.
Tôi không phải y tá. Tôi
là sinh viên trường _____
b.
Tôi không là y tá. Tôi
là sinh viên trường _____
c.
Tôi không phải là y tá. Tôi
là sinh viên trường _____
7. You
want
to know IF your classmate lives in ____. You ask him:
a.
Chị sống ở _______, phải không?
b
Phải chị ở __________ không?
c.
Chị sống ở ______ không?
8. You
think
your friend is 19 years old. You ask to confirm: a. Năm
nay bạn mấy tuổi?
b. Năm
nay bạn 19 tuổi,
phải không?
c.
Phải bạn là 19 tuổi có không?
9.
You want to know how old a classmate is. You
ask her:
a.
Chị mấy tuổi rồi?
b.
Xin lỗi, chị bao nhiêu tuổi rồi?
c.
Chị tuổi nào?
10. You want to make sure General Hospital is located on Main Street. You ask a passerby:
a.
Thế bệnh viện General Hospital ở đường nào?
b.
Xin lỗi ông/bà, bệnh viện General Hospital ở đường Main, phải không ạ?
c.
Xin lỗi, phải General bệnh viện ở đường Main gì không?