LET'S SPEAK VIETNAMESE

CHAPTER 2

Communicative Exercise 2



What would you say in Vietnamese in the following situations?
    1. You want to know your classmate's first name.  You ask her
    a. Chị là tên gì?
    b. Tên chị là gì?
    c. Chị tên nào?

    2.   You want to FORMALLY introduce a friend to your teacher.  You say:
    a. Thưa thầy.  Xin giới thiệu với thầy,  đây là Liên.
    b. Đây là Liên, thưa thầy.
    c. Xin giới thiệu thầy.  Liên đây.

    3.   You want to confirm if a guest is from Huế, Central Vietnam.  You ask:
    a.  Bạn là người Huế có phải không?
    b.  Có phải bạn là người Huế không?
    c.  Phải bạn là người Huế à?

    4.  You are FORMALLY introduce to someone.  You say:
    a. Chào ông.  Tôi vui gặp ông.
    b. Tôi vui gặp anh.
    c   Rất hân hạnh được gặp ông.

    5.  You want to know the nationality of someone.  You ask:
    a.   Xin lỗi, chị là người nước nào?
    b.   Chị là người gì?
    c.   Chị người là nước nào?

    6.  Someone thought you are Russian.  You are not, so you reply:
    a.  Tôi không là người Nga.  Tôi là __________. 
    b.  Tôi không phải là người Nga.  Tôi là người ________.
    c.  Tôi không phải người Nga.  Tôi người ____________.

    7.  You greet a 50 years-old woman and introduce yourself.
    a.  Chào cụ.   Cháu tên là_________
    b   Chào chị.  Tôi là _________.
    c.  Chào bà.   Tên tôi là _______.



Back to Review Exercises
Copyright 2004 by Lê Pham Thúy-Kim