CHAPTER 4 - Student Life

Ordinal numbers, days of the week, months, and years

Click on the RED button to record your saying

1. Click on the NEXT button to advance through the flash cards.
2. Click on the PLAY button (triangle) to listen to the pronunciation of each word/phrase.
3. Be sure to repeat each word/phrase out loud for a couple times.
4. Then record yourself saying the word/phrase and compare your pronunciation to the native
speaker's pronunciation.
5. Click on DELETE to go to the next flash card.
tháng baMarch
tháng mười haiDecember
thứ nhấtfirst
tháng haiFebruary
thứ bathird; Tuesday
thứ nămfifth; Thursday
thứ năm ngày 12Thursday, the 12th (of the month)
một nghìn không trăm mười lăm / một ngàn không trăm mười lăm1015
tháng támAugust
thứ bảyseventh; Saturday
ngày mồng chín tháng mười năm hai không không bảyOctober 9, 2007
tháng mườiOctober
thứ tưfourth; Wednesday
thứ tư ngày hai nhăm tháng mười hai năm hai không không támWednesday, December 25, 2008
tháng tưApril
thứ mườitenth
tháng mộtJanuary
thứ mười haitwelveth
thứ chínninth
tháng sáuJune
tháng mười mộtNovember
thứ sáusixth; Friday
tháng nămMay
tháng bảyJuly
thứ tư mồng bốnWednesday, the fourth (of the month)
hai trăm linh năm / hai trăm lẻ năm205
năm hai nghìn mườithe year 2010
tháng chínSeptember
một trăm linh một / một trăm lẻ một101
năm hai nghìn linh chín / năm hai ngàn lẻ chínthe year 2009
năm hai không không chínthe year 2009
hai nghìn không trăm linh sáu / hai ngàn không trăm lẻ sáu2006
năm hai không mườithe year 2010
thứ haisecond; Monday