Let's Speak Vietnamese Online

Pronunciation and Spelling Practice

Chương 1 & 2




VOWELS
VOCABULARY
PRACTICE
ác; ạc



bác



rác (trash); các (plural marker)
nhạc (music); bạc (silver)

an; ang; anh




Hàn Quốc,cơ quan; bang; hãng sanh; thành phố


bạn(friend); ngàn (thousand)
sáng (morning); tháng (month)
bảng (board); tránh (avoid);
mạnh (strong); ngành (major)

am
làm, tám
tạm (temporary); thảm (carpet)
áp; ạp




Pháp




tháng chạp (12th lunar month)
ngáp (to yawn); sáp (sap)
hạp (suitable)


ắp; ặp


gặp


cặp (briefcase); bắp (corn)

ất; ật



Nhật



nhất (first); rất (very)
chật (narrow); vật lý (physics)


ốc; ộc; óc; ọc



gốc; học



cốc (glass); lộc (money)
đọc (to read); mọc (grow); 
tóc (hair)
ô


bốn

r>
môn (course); ồn ào (noisy)
hôn (kiss); hỗn (impolite)
ông



di động; sống;
công ty


mộng (dream); giống (same)
sông (river); chồng (husband)
mồng (particle for dates)
ung


miền Trung; cũng


rung (shake); vùng (area)
vũng (puddle); bụng (tummy)
ăm


năm


tắm (to bathe); trăm (hundred)
nằm (to lie down);cằm (chin)

ân
doanh nhân; nhân viên
r>
sân (courtyard); cần (to need)

in



chín, xin lỗi

r>

tin học (computer science)
xịn (good -slang)

ên; ênh



tên, bệnh viện

r>

lên (up); hến (mussel);
mệnh (fate); kênh (channel)z


ốt; ột



một, mốt

r>
cột (column), bốt (boot);tốt (good)
bột (flour); hột (seed)


VOWEL CLUSTERS VOCABULARY
PRACTICE
ai; ay; ây





hai; phải; Thái, Ma-lai-xia,
dạy ; mấy; thầy, bây giờ; bẩy, bảy



bài (lesson); mai (tomorrow)
tay (arm); cháy (burn);
ngày (day); mấy (how many)

thấy (see); thức dậy (to wake up)

ao, au, âu








chào; nào; Lào; bao nhiêu
sáu, đâu






cao học (graduate study)
cháo (rice soup);
chảo (pan)
báo (newspaper); 
sạo (tell a lie); bão (storm)
máu (blood); màu (color)
đậu (park); dấu (hide); 
người mẫu (model); dầu (oil)

ơi; ôi; ui



với, giới, tôi, xin lỗi, vui



chơi (play); bởi (because):
tối (dark); chổi (broom);
túi (pocket); xui (unlucky)

ia; ua, ưa




In-đô-nê-xia; Cam-pu-chia;
địa chỉ; của; thưa



mía (sugar cane); đĩa (plate)
mua (buy); chùa (pagoda)
cửa (door); mưa (rain);
dứa (pineaple); dừa (coconut)

iêu

bao nhiêu, tiểu bang;
giới thiệu
nhiều (many); hiệu (store/shop)
chiếu (mat);
hiểu (understand)

oanh

doanh nhân

chim oanh (oriole)

oai

điện thoại

bà ngoại (maternal grandmom)
năm ngoái (last year)

inh


sinh viên; học sinh


tỉnh (province); bịnh (sick)
bình (vase); mình (self)

iên; iêng



giáo viên; miền; điện thoại;
tiếng


tiền (money); biển (sea);
chiên (fry); riêng (separate)
miếng (piece); kiếng (glass)

iêc; iêt


việc; Việt


tiếc (regret); tiệc (party);
viết (write); biết (know);giết (kill)

uât

luật

quất (kumquat); quật (dig up)

uôi


tuổi


buổi (portion of the day);
đuôi (tail); chuỗi (chain)

uốc; uộc
Trung Quốc, Hàn Quốc
buộc (to tie); thuốc (medicine)
ương


trường; đường


trưởng (leader); dượng (uncle)
tượng (statue); tướng (general)

ươi;


người; mười; mươi;

cười (laugh); cưới (wed)
bưởi (grapefruit); dưới (under)

ước,  ược

nướcdược sĩ; được

bước (step); trước (before)
lược (comb); ước (wish)



 Home              Pronunciation Practice for chapters 3-4