Let's Speak Vietnamese Online

Pronunciation and Spelling Practice

Chương 3 & 4




oa hóa học hoa (flower); x (to erase)
hội họa (painting); hoả (fire)

VOCABULARY
PRACTICE
ách, ạch

sách

sạch (clean); tách (cup);
lạch (small canal); rách (torn)
ăn, ăng


ăn, căng-tin


săn (to hunt); bắn (to shoot)
lằn (fold); mặn (salty)
bằng (equal); chẳng (never)
ấp; ập
bài tập
thấp (short); mập (fat); hấp (to steam)
êm
đêm
thêm (to add); mềm (soft); yếm (yoke)
ôm

hôm qua; hôm nay

ốm (thin; sick); tôm (shrimp)
chồm (to spring); trộm (to steal)
ớp
lớp
hợp (suitable); hớp (sip)
oa

hhọc

hoa (flower); x (to erase)
hội họa (painting); hoả (fire)
 
oan
toán
hoàn toàn (perfect), hoãn (to postpone)
út; ụt
phút
chút (moment); bút (pen);
lụt (flood); hút thuốc lá (to smoke)
uân
tuần
tuấn (talent); chuẩn (standard)
ức; ực
thức
tức (frustrated); mực (ink); mức (level)
uông

uống

uổng công (to waste one's energy/labor); xuống (down)
ruộng (paddy-field)
iếp; iệp

tốt nghiệp

nghề nghiệp (occupation), kiếp (life) tiếp (to continue);



 Home              Pronunciation Practice for chapters 3-4