bác 

 

Definition: tiền = money
   
Example: A: Mình đói quá! Chúng ta đi ăn cơm nhá!
  B: Ừ, hôm nay để mình đãi. Mới lĩnh lương. Có nhiều "bác" lắm!
  (Ừ, hôm nay để mình đãi. Mới lĩnh lương. Có nhiều tiền lắm!)
   
  A: Cậu cho tớ mượn vài trăm. Đầu tháng lĩnh lương tớ trả ngay.
  B: Tiếc quá! Cuối tháng, mình cũng hết "bác" rồi!
  (Tiếc quá! Cuối tháng, mình cũng hết tiền rồi!)
   
Etymology:


Bác refers to "uncle" Hồ Chí Minh. Since all Vietnamese bills have Hồ Chí Minh’s portrait, bác ("uncle" HCM) as slang refers to money.

   
Synonyms:

vé, chai = 100 US bill
   
Practice:



-Write two mini-dialogues using bác as slang.
-Find the way to use bác in your conversation with a native speaker of Vietnam today!




Web Design: Lê Phạm Thúy-Kim
Last updated : August 2, 2006