chết liền

Definition: to die immediately (literally)
Một cách giải thích cụm từ chết liền:
Example: A: Chị có biết lái xe máy không?
  B: Biết chết liền! (Nếu tôi biết thì tôi chết liền! = Tôi không biết.)
  A: Bạn gái thằng Hưng đẹp lắm hả?
  B: Đẹp chết liền. (Nếu bạn gái Hưng đẹp tôi chết liền = Không đẹp!)

This expression is placed after an action or an attribute of something which the speaker wants to express the opposite of what have been said.

Word usage in authentic materials:

Tiếng Viêt đời nay: hiểu chết liền!

-Dzô đi !!! không hay chết liền..

Practice: -Write two mini-dialogues using chết liền
  -Find the way to use chết liền in your conversation with a native speaker of Vietnam today!

Web Design: Lê Phạm Thúy-Kim
Last updated, August 8, 2007