Definition:
|
literally: more than wonderful, superb
|
| Example: |
1) Tiếng hát của cô thật là trên cả tuyệt vời. |
| |
|
| |
2) Bình thấy căn nhà ở Vũng Tàu của vợ chồng Tâm Bách quả là trên cả tuyệt vời! |
| |
|
Etymology:
|
Trên cả tuyệt vời is a slogan from a TV ad. This slogan is so popular that it
is now used by many Vietnamese in their daily conversations or
even in their writings. |
| |
|
Word
usage in authentic
materials:
|
1) Phim hình sự tâm lý căng thẳng từ đầu đến cuối với diễn xuất trên cả tuyệt
vời của nữ diễn viên khả ái Gina Gershon.
http://www.shopphim.com/index.php?p=detail&id=B028
|
| |
2) ..hay ở chỗ cuối tập có 1 bài hát trên cả tuyệt vời,có hể nói là hay nhất
trong số các bài hát suốt 20 tập.
http://www.tfs.com.vn/dien_dan.cfm?action=view&sub_action=msg&id=3670 |
| |
|
| |
3) Không phải là người không biết tề gia nội trợ như chị Nga, chị Phan Thị Thu
Lan (phường Tân Thuận Tây, quận 7, TP HCM) là người vợ "trên cả tuyệt vời".
http://www.vnexpress.net/Vietnam/Doi-song/Gia-dinh/2005/08/3B9E1181/
|
| Practice: |
-Write
two mini-dialogues using trên cả tuyệt vời. |
| |
-Find the way to use trên cả tuyệt vời in your conversation with a native speaker of Vietnam
today! |