| Definition: |
nói dối, nói bậy bạ= to tell tales |
| |
|
| Example: |
A: Nghe nói thằng Khuê sắp đi Mỹ với con ghệ mới, đúng không? |
| |
B: Xời ơi, thằng đó xạo bà cố. Vậy mà cũng tin. |
| |
|
| |
A: Mày biết thằng Phùng không? |
| |
B: Biết. Cái thằng chuyên môn xạo bà cố chứ gì? |
| |
|
Etymology:
|
xạo means to tell tales. Bà cố is great grand mother. So xạo bà cố means someone who tells big tales.
|
| |
|
| Word
usage in
authentic materials: |
http://forums.gamethu.net/archive/index.php/t-49076.html
|
| |
|
| Practice: |
-Write
two mini-dialogues using xạo bà cố . |
| |
-Find the way to use xạo bà cố in your conversation with a native speaker of Vietnam today! |